nghị quyết

Học thuật
Thân thiện
nghị quyết

Một nghị quyết mới được thông qua tại cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều đã được thông quamột hội nghị cần được thi hành: Đây văn bản pháp lý hoặc quyết định chính thức được thông qua bởi một cơ quan thẩm quyền (như Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Đại hội đảng) sau khi thảo luận biểu quyết, tính chất bắt buộc phải thực hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quốc hội đã thông qua một nghị quyết quan trọng về cải cách giáo dục.
    • Việc thực hiện nghị quyết của Đại hội Đảng nhiệm vụ trọng tâm.
    • Hội đồng nhân dân thành phố ban hành nghị quyết về quy hoạch đô thị.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông qua/ban hành nghị quyết": hành động chính thức phê chuẩn công bố một nghị quyết.

    • Kỳ họp đã thông qua nhiều nghị quyết ý nghĩa lớn.
  • "Thi hành/chấp hành nghị quyết": hành động thực hiện theo những quy định, chủ trương đã được quyết định trong nghị quyết.

    • Cácquan chức năng trách nhiệm thi hành nghiêm chỉnh nghị quyết.
  • "Nghị quyết hiệu lực": trạng thái nghị quyết đã chính thức giá trị pháp lý bắt buộc thi hành.

    • Nghị quyết này sẽ hiệu lực kể từ ngày công bố.
Biến thể từ gần giống
  • Quyết nghị (danh từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ quyết định được thông qua tại một hội nghị. Tuy nhiên, "nghị quyết" thường trang trọng phổ biến hơn trong văn bản pháp lý, chính trị.
  • Nghị quyết chung: Cụm từ chỉ loại nghị quyết được thông qua bởi nhiều bên, nhiều quốc gia cùng tham gia.
  • Dự thảo nghị quyết (danh từ): Văn bản dự kiến, bản thảo của nghị quyết trước khi được đem ra thảo luận biểu quyết chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Quyết định: Chỉ sự lựa chọn, phán quyết sau khi cân nhắc. "Nghị quyết" một loại quyết định mang tính tập thể chính thức cao.
  • Phê chuẩn: Hành động chấp thuận, thông qua một văn bản, thường bước tạo ra nghị quyết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "nghị quyết")

nghị quyết

Một nghị quyết mới được thông qua tại cuộc họp.

  1. Điều đã được thông quamột hội nghị cần được thi hành.